TÊN FACEBOOK HAY, ĐEP với những tên Nick FB cho nam, nữ

Tên Facebook hay dành cho những bạn xài Facebook đã lâu, nhưng bạn vẫn chưa tìm ra một cái tên Nick Facebook hay nào để đặt cho tài khoản của mình hay bạn thấy cái tên nick Facebook của mình hiện tại nó quá nhạt nhẽo, quê mùa… muốn tìm một cái tên FB mới.

ThaoTruong đã tổng hợp, những cái tên nick Facebook nam, nữ để mọi người có thể tìm cho mình một cái tên ưng ý nhất. Thử tìm ngay cho mình, một cái tên để đặt cho tài khoản của mình ngay đi nào!

Tên Facebook hay nhất

Có thể, khi tìm cho mình một cái tên hay cho tài khoản Facebook nó phụ thuộc vào tâm trạng, hoàn cảnh, sở thích… mà chúng ta chưa tìm ra cho mình một cái tên ưng ý. ThaoTruong sẽ tổng hợp, tìm cho các bạn một số cái tên cụ thể cho các bạn tìm kiếm theo đúng mục đích của mình nhé.

Tên Facebook hay giống phim kiếm hiệp

Tên Facebook hay giống phim kiếm hiệp đang là xu hướng, mà mọi người đàng rất ưa chuộng và đặt hiện nay vì nó mang đến những sự hài hước cho người khác khi thấy tên FB của các bạn.

  • “Giang hồ du khách”,
  • “Đoạn kiếm khách”,
  • “Độc bá thiên hạ”, nhằm nêu bật cá tính, lại có những cái tên rất thú vị như
  • “Không tâm nguyệt lượng” (mặt trăng rỗng)
  • “Vũ thiên tinh thìn” (sao ngày mưa)
  • “Thấu minh phong” (gió trong suốt)
  • “Phong trung chi chúc” (cây nến trong gió)
  • “Thuần tình sơn thủy” (Núi non tình yêu thuần khiết) hay
  • “Tôi yêu bầu trời”
  • “Hoa nở xem hoa tàn”

Tên Facebook Độc và lạ

Những cái tên Facebook độc và lạ, thường được ưa chuồng và nhiều người khác phải trầm trồ thán phục bởi những cái tên FB này.

  • FA Cệ Bố Ok
  • Tênfacebookđẹpnhấtthếgiới
  • Like A Boss
  • Họ Và Tên
  • Chí Phèo
  • Thị Nợ
  • Người này không tồn tại
  • Người dùng facebook
  • Người này đã chết
  • Bạn nữ dấu tên
  • Bạn nam dấu tên
  • NIck bị khóa
  • Quy ẩn giang hồ
  • Forever Alone
  • Em bị ế
  • Lê Thả Thính
  • Yêu em trọn đời
  • Mãi mãi một tình yêu
  • Tình đơn phương
  • Buồn trong kỷ niệm
  • Lạc Trôi
  • Cơn mưa ngang qua
  • Tình yêu mang theo
  • Thất Tình
  • Vô Tình
  • Vô danh
  • Hoa Vô Khuyết
  • Lãng từ vô tình
  • Cầu Vồng Khuyết
  • Cô bé Bán diêm
  • Cô bé mùa đông
  • CHàng trai năm ấy
  • Âm thầm bên em
  • Cầu Vồng Khuyết
  • Tìm lại bầu trời
  • Anh không muốn ra đi
  • Chỉ vì quá yêu em
  • Hoàng Hôn Ấm Áp
  • Soái ca
  • Soái muội
  • Con trai thần gió
  • Trà tranh chém gió
  • Cafe đá muối
  • Con gái bố Chiến
  • Con trai bố Thắng
  • No name
  • Không có tên
  • Unknown
  • Thích Đủ Thứ
  • Di Maria Ozawa
  • Đườngđời Đưađẩy Đi ĐủĐường
  • R Rực Rỡ
  • Chúngmàykhóc Chắcgìđãkhổ Taotuycười Nhưnglệđổvàotim
  • Tên đẹp thật
  • Họ Và Tên
  • Hạnhhớnhởhiềnhậu Híhừnghămhở Hỉhụihọchành Hônghamhốhúchùnghục
  • Linh lạnh lùng lầm lỳ lắm lúc lỳ lợm
  • Ngân Ngây Ngô
  • Chạmbóngtinhtế Quangườikỹthuật Dứtđiểmlạnhlùng Bóngbayrangoài
  • Em đã là vợ người ta
  • Ahjhj
  • Hi hi
  • Ngây thơ trong sáng
  • Rất Là Lì
  • Tôi Không(Nick kiểu này khi nhận được thông báo sẽ kiểu Tôi không thích điều này, tôi không bình luật về bài viêt của bạn)
  • Một Tỉ Người(Thông báo sẽ kiểu Một tỉ người đã thích điều này)

Tên Facebook tâm trạng buồn

Khi các bạn đang buồn, những cái tên Facebook tâm trạng buồn sẽ khiến người khác biết ngay tâm trạng ngay lúc đó của các bạn mà không cân phải nói ra.

  • Buồn thì sao
  • Bong Bóng Xà Phòng
  • Buồn cũng phải cố
  • Giả vờ thôi nhé
  • Con lật đật
  • Mưa bong bóng
  • Gai xương rồng
  • Mắt lạnh
  • Bibi Buồn
  • Nước mắt buồn

Tên Facebook đặc biệt

Các cái tên Facebook đặc biệt, khiến mọi người sẽ phải ngạc nhiên khi thấy và kết bạn với bạn đấy nhé. Và nếu muốn tạo ra các tên đặc biệt cho riêng mình, thì các bạn có thể tham khảo qua kí tự đặc biệt FB để ghép cho mình những cái tên khác ưng ý hơn nhé.

  • Lan Anh:ᒷᕢᘙ ᗋᘙᖺ | Ḽȃṅ Āņh
  • Linh: Ľịṇh | ᒸᓾᘗᗁ
  • Linh Xinh Bay Be: ᒶᓱᘘᖺ ᙭ᓱᘘᗁ ᗾᕬᖻ ᗸᕦ
  • Nhóc buồn: ᘉᗁᓋᘹ ᒂᘢᓍᘘ | იႹႣჂ ხႮტი | ΝΗὄͼ βυὀἣ | ᎆኬዑሮ ፈሁዑᎅ
  • Buồn ơi là buồn: ᙖᘢᓎᘙ ᓏᓵ ᒺᕬ ᒂᘢᓏᘗ

Tên Facebook đáng yêu, dễ thương

  • Xuka vẫnchờ NoBiTa
  • Ghétnhữngthằng Thíchđặtênnick Dàidằngdặc
  • Muốncáitêndài nghĩmãimàkhôngbiết cáinàohayvàýnghĩa
  • Thíchănớt Yêuvịcay Ghétnặnmụn (Tâmhồn Ănuống Vôbờbến)
  • Đẹp Trai Học Giỏi (Không Cần Khen)
  • Anhnằmsấp Đơngiảnvừabịvấp Khôngphảibịvấp
  • Tớghétnhữngđứa Cótêndài Nhưthếnày
  • Đãbảođặttênngắnthôi Màsao Nócứ Dàinhưthếnày
  • Muốnđổitênchodàira Màkhôngnghĩracáitênnào Chonóhayvàýnghĩa (Taisaolaikhongdoiduoc)
  • Đauđầuvìnhàkogiàu Mệtmỏivìhọcmãikogiỏi Buồnphiềnvìnhiềutiềntiêukohết Ngangtráivìquáđẹptrai
  • Emrấthiền Nhưngđụngđến Thìrấtphiền Cóthểbịđiên
  • Ởnhà EmlàMít LàNa (Khilênphếtbúc Emlà HàPhương)
  • Rấtxinh Nhưngcuốituần Vẫnxemphim Mộtmình
  • Nhansắccóhạn Thủđoạnchưacó
  • Quỳnhquằnquoại ko Dùngđiệnthoại
  • Chánơilàchán Buồnơilàbuồn Nảnơilànản
  • Lò Thị Vi Sóng (Bướng Là Nướng Chết)
  • Conmèogià Đixega Mămthịtgà Cườihaha
  • Cácbạnđangđượcgiaolưu Vớimộtthầntượng Tuổiteen
  • TớlàDung Rấthaynóilungtung Vàthíchănbúnbung
  • Thưthánhthiện Thậtthàthôngthái Thânthiệnthiênthần (Nick name Hệtnhư Tínhcách)
  • Cứtưởngemhiền Thậtraem Hiềnlắm (Hiềnlắm Nênđừng Đụngtớiem)
  • Ngườitađầnđần Thìtuiđiềmđạm Ngườitanhumì Thìtôinổiloạn
  • Đặttênthậtdài Đểngồitựkỷ Nhìnđỡtrốngtrải
  • Sóngnướcmênhmông Emđitông Lộncổxuốngsông
  • Nhìngìmànhìn Mộtnghìnmộtphút

Tên Facebook cho bạn nam

Với những bạn nam, thì những cái tên Facebook cho bạn nam sẽ mang đến cho mọi người nhiều sự lựa chọn hơn trong việc đặt tên cho nick Fb của mình.

  • Alfred – Alfred – “lời khuyên thông thái”
  • Hugh – Hugh – “trái tim, khối óc”
  • Oscar – Oscar – “người bạn hòa nhã”
  • Ruth – Ruth – “người bạn, người đồng hành”
  • Solomon – Solomon – “hòa bình”,
  • Wilfred – Wilfred – “ý chí, mong muốn”
  • Blake – Blake – “đen” hoặc “trắng”
  • Peter – Peter – “đá”
  • Rufus – Rufus – “tóc đỏ”
  • Douglas – “dòng sông / suối đen”;
  • Dylan – “biển cả”,
  • Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
  • Samson – “đứa con của mặt trời”
  • Alan – Alan – “sự hòa hợp”
  • Asher – Asher – “người được ban phước”
  • Benedict – Benedict – “được ban phước”
  • Darius – Darius – “người sở hữu sự giàu có”
  • David – David – “người yêu dấu”
  • Felix – Felix – “hạnh phúc, may mắn”
  • Edgar – Edgar – “giàu có, thịnh vượng”
  • Edric – Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
  • Edward – Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
  • Kenneth – Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
  • Paul – Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”
  • Victor – Victor – “chiến thắng”
  • Albert – Albert – “cao quý, sáng dạ”
  • Donald – Donald – “người trị vì thế giới”
  • Frederick – Frederick – “người trị vì hòa bình”
  • Eric – Eric – “vị vua muôn đời”
  • Henry – Henry – “người cai trị đất nước”
  • Harry – Harry – “người cai trị đất nước”
  • Maximus – Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
  • Raymond – Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
  • Robert – Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
  • Roy – Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
  • Stephen – Stephen – “vương miện”
  • Titus – Titus – “danh giá”
  • Andrew/Andrew/ – “hùng dũng, mạnh mẽ”
  • Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
  • Arnold/Arnold/ – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
  • Brian/Brian/ – “sức mạnh, quyền lực”
  • Chad/Chad/ – “chiến trường, chiến binh”
  • Drake/Drake/ – “rồng”
  • Harold/Harold/ – “quân đội, tướng quân, người cai trị”
  • Harvey/Harvey/ – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)
  • Leon/Leo/ – “chú sư tử”
  • Leonard/Leonard/ – “chú sư tử dũng mãnh”
  • Louis/Louis/ – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
  • Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
  • Richard/Richard/ – “sự dũng mãnh”
  • Ryder/Rider/ – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”
  • Charles/Charles/ – “quân đội, chiến binh”
  • Vincent/Vincent/ – “chinh phục”
  • Walter/Walter/ – “người chỉ huy quân đội”
  • William/William/ – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

Tên Facebook cho bạn nữ

Tên Facebook cho bạn nữ, là những quan tâm mà những bạn nữ muốn tìm cho mình một cái tên ưng ý nhất khi đặt tên cho nick FB của mình.

  • Alexandra – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
  • Edith – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”
  • Hilda – “chiến trường”
  • Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
  • Matilda – “sự kiên cường trên chiến trường”
  • Bridget – “sức mạnh, người nắm quyền lực”
  • Andrea – “mạnh mẽ, kiên cường”
  • Valerie – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”
  • Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
  • Alice – “người phụ nữ cao quý”
  • Bertha – “thông thái, nổi tiếng”
  • Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
  • Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
  • Gloria – “vinh quang”
  • Martha – “quý cô, tiểu thư”
  • Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
  • Regina – “nữ hoàng”
  • Sarah – “công chúa, tiểu thư”
  • Sophie – “sự thông thái”
  • Amanda – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”
  • Beatrix – “hạnh phúc, được ban phước”
  • Hele – “mặt trời, người tỏa sáng”
  • Hilary – “vui vẻ”
  • Irene – “hòa bình”
  • Gwen – “được ban phước”
  • Serena – “tĩnh lặng, thanh bình”
  • Victoria – “chiến thắng”
  • Vivian – “hoạt bát”
  • Ariel – Chúa
  • Dorothy – “món quà của Chúa”
  • Elizabeth – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
  • Emmanuel – “Chúa luôn ở bên ta”
  • Jesse – “món quà của Yah”
  • Azure – “bầu trời xanh”
  • Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
  • Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”
  • Jasmine – “hoa nhài”
  • Layla – “màn đêm”
  • Roxana – “ánh sáng”, “bình minh”
  • Stella – “vì sao, tinh tú”
  • Sterling – “ngôi sao nhỏ”
  • Daisy – “hoa cúc dại”
  • Flora – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
  • Lily – “hoa huệ tây”
  • Rosa – “đóa hồng”;
  • Rosabella – “đóa hồng xinh đẹp”;
  • Selena – “mặt trăng, nguyệt”
  • Violet – “hoa violet”
  • Diamond – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
  • Jade – “đá ngọc bích”,
  • Kiera – “cô gái tóc đen”
  • Gemma – “ngọc quý”;
  • Melanie – “đen”
  • Margaret – “ngọc trai”;
  • Pearl – “ngọc trai”;
  • Ruby – “đỏ”, “ngọc ruby”
  • Scarlet – “đỏ tươi”
  • Sienna – “đỏ”
  • Abigail – “niềm vui của cha”
  • Aria – “bài ca, giai điệu”
  • Emma – “toàn thể”, “vũ trụ”
  • Erza – “giúp đỡ”
  • Fay – “tiên, nàng tiên”
  • Laura – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)
  • Zoey – “sự sống, cuộc sống”

Tên Facebook tiếng Nhật

Một cái tên Facebook tiếng Nhật, cũng là lựa chọn ưu tiên và hay dành cho những ai muốn tạo nên những điều mới mẻ trong việc đặt tên cho tài khoản FB của mình.

  • Aki : mùa thu
  • Akira: thông minh
  • Aman (Inđô): an toàn và bảo mật
  • Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết
  • Aran (Thai): cánh rừng
  • Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
  • Chiko: như mũi tên
  • Chin (HQ): người vĩ đại
  • Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến
  • Dosu : tàn khốc
  • Ebisu: thần may mắn
  • Garuda (Inđô): người đưa tin của Trời
  • Gi (HQ): người dũng cảm
  • Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm
  • Haro: con của lợn rừng
  • Hasu: hoa sen
  • Hatake : nông điền
  • Ho (HQ): tốt bụng
  • Hotei: thần hội hè
  • Higo: cây dương liễu
  • Hyuga : Nhật hướng
  • Isora: vị thần của bãi biển và miền duyên hải
  • Jiro: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
  • Kakashi : 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
  • Kalong: con dơi
  • Kama (Thái): hoàng kim
  • Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim
  • Kazuo: thanh bình
  • Kongo: kim cương
  • Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
  • Kuma: con gấu
  • Kumo: con nhện
  • Kosho: vị thần của màu đỏ
  • Kaiten : hồi thiên
  • Kamé: kim qui
  • Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng
  • Kano: vị thần của nước
  • Kanji: thiếc (kim loại)
  • Ken: làn nước trong vắt
  • Kiba : răng , nanh
  • KIDO : nhóc quỷ
  • Kisame : cá mập
  • Kiyoshi: người trầm tính
  • Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
  • Itachi : con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
  • Maito : cực kì mạnh mẽ
  • Manzo: vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
  • Maru : hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
  • Michi : đường phố
  • Michio: mạnh mẽ
  • Mochi: trăng rằm
  • Naga (Malay/Thai): con rồng/rắn trong thần thoại
  • Neji : xoay tròn
  • Niran (Thái): vĩnh cửu
  • Orochi : rắn khổng lồ
  • Raiden: thần sấm chớp
  • Rinjin: thần biển
  • Ringo: quả táo
  • Ruri: ngọc bích
  • Santoso (Inđô): thanh bình, an lành
  • Sam (HQ): thành tựu
  • San (HQ): ngọn núi
  • Seido: đồng thau (kim loại)
  • Shika: hươu
  • Shima: người dân đảo
  • Shiro: vị trí thứ tư
  • Tadashi: người hầu cận trung thành
  • Taijutsu : thái cực
  • Taka: con diều hâu
  • Tani: đến từ thung lũng
  • Taro: cháu đích tôn
  • Tatsu: con rồng
  • Ten: bầu trời
  • Tengu : thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
  • Tomi: màu đỏ
  • Toshiro: thông minh
  • Toru: biển
  • Uchiha : quạt giấy
  • Uyeda: đến từ cánh đồng lúa
  • Uzumaki : vòng xoáy
  • Virode (Thái): ánh sáng
  • Washi: chim ưng
  • Yong (HQ): người dũng cảm
  • Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe
  • Zinan/Xinan: thứ hai, đứa con trai thứ nhì
  • Zen: một giáo phái của Phật giáo Tên nữ:
  • Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu
  • Akako: màu đỏ
  • Aki: mùa thu
  • Akiko: ánh sáng
  • Akina: hoa mùa xuân
  • Amaya: mưa đêm
  • Aniko/Aneko: người chị lớn
  • Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
  • Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini
  • Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
  • Cho: com bướm
  • Cho (HQ): xinh đẹp
  • Gen: nguồn gốc
  • Gin: vàng bạc
  • Gwatan: nữ thần Mặt Trăng
  • Ino : heo rừng
  • Hama: đứa con của bờ biển
  • Hasuko: đứa con của hoa sen
  • Hanako: đứa con của hoa
  • Haru: mùa xuân
  • Haruko: mùa xuân
  • Haruno: cảnh xuân
  • Hatsu: đứa con đầu lòng
  • Hidé: xuất sắc, thành công
  • Hiroko: hào phóng
  • Hoshi: ngôi sao
  • Ichiko: thầy bói
  • Iku: bổ dưỡng
  • Inari: vị nữ thần lúa
  • Ishi: hòn đá
  • Izanami: người có lòng hiếu khách
  • Jin: người hiền lành lịch sự
  • Kagami: chiếc gương
  • Kami: nữ thần
  • Kameko/Kame: con rùa
  • Kané: đồng thau (kim loại)
  • Kazu: đầu tiên
  • Kazuko: đứa con đầu lòng
  • Keiko: đáng yêu
  • Kimiko/Kimi: tuyệt trần
  • Kiyoko: trong sáng, giống như gương
  • Koko/Tazu: con cò
  • Kuri: hạt dẻ
  • Kyon (HQ): trong sáng
  • Kurenai : đỏ thẫm
  • Kyubi : hồ ly chín đuôi
  • Lawan (Thái): đẹp
  • Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo
  • Manyura (Inđô): con công
  • Machiko: người may mắn
  • Maeko: thành thật và vui tươi
  • Mayoree (Thái): đẹp
  • Masa: chân thành, thẳng thắn
  • Meiko: chồi nụ
  • Mika: trăng mới
  • Mineko: con của núi
  • Misao: trung thành, chung thủy
  • Momo: trái đào tiên
  • Moriko: con của rừng
  • Miya: ngôi đền
  • Mochi: trăng rằm
  • Murasaki: hoa oải hương (lavender)
  • Nami/Namiko: sóng biển
  • Nara: cây sồi
  • Nareda: người đưa tin của Trời
  • No : hoang vu
  • Nori/Noriko: học thuyết
  • Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng
  • Ohara: cánh đồng
  • Phailin (Thái): đá sapphire
  • Ran: hoa súng
  • Ruri: ngọc bích
  • Ryo: con rồng
  • Sayo/Saio: sinh ra vào ban đêm
  • Shika: con hươu
  • Shina: trung thành và đoan chính
  • Shizu: yên bình và an lành
  • Suki: đáng yêu
  • Sumi: tinh chất
  • Sumalee (Thái): đóa hoa đẹp
  • Sugi: cây tuyết tùng
  • Suzuko: sinh ra trong mùa thu
  • Shino : lá trúc
  • Takara: kho báu
  • Taki: thác nước
  • Tamiko: con của mọi người
  • Tama: ngọc, châu báu
  • Tani: đến từ thung lũng
  • Tatsu: con rồng
  • Toku: đạo đức, đoan chính
  • Tomi: giàu có
  • Tora: con hổ
  • Umeko: con của mùa mận chín
  • Umi : biển
  • Yasu: thanh bình
  • Yoko: tốt, đẹp
  • Yon (HQ): hoa sen
  • Yuri/Yuriko: hoa huệ tây
  • Yori: đáng tin cậy
  • Yuuki : hoàng hôn

Tên Facebook tiếng Anh

Đối với những người yêu thích môn tiếng anh, muốn tìm kiếm một cái tên Facebook tiếng Anh thì có thể lựa chọn cho mình một cái tên ưng ý ở bên dưới.

  • Tên Ruby: Chỉ những người phụ nữ giỏi giang đầy tự tin.
  • Tên Vincent: thường chỉ những quan chức cấp cao.
  • Tên Larry: chỉ người da đen kịt.
  • Tên Jennifer: thường chỉ kẻ miệng mồm xấu xa.
  • Tên Jack : xem ra đều rất thật thà.
  • Tên Dick: chỉ người buồn tẻ và rất háo sắc.
  • Tên Irene: thường chỉ người đẹp.
  • Tên Claire: chỉ người phụ nữ ngọt ngào.
  • Tên Robert : chỉ người hói(thường phải đề phòng)
  • Tên Kenny: thường chỉ kẻ nghich ngợm.
  • Tên Scotl: Ngây thơ, lãng mạn.
  • Tên Catherine: thường chỉ người to béo.
  • Tên Anita: thường chỉ người mắt nhỏ mũi nhỏ.
  • Tên Terry: chỉ người hơi tự cao.
  • Tên Ivy: thường chỉ kẻ hay đánh người.
  • Tên Rita: luôn cho mình là đúng
  • Tên Jackson: thường chỉ kẻ luôn cho mình là đúng.
  • Tên Eric: Chỉ người quá tự tin.
  • Tên Simon: chỉ người hơi kiêu ngạo
  • Tên James: chỉ kẻ hơi tự cao.
  • Tên Sam: chỉ chàng trai vui tính.
  • Tên Hank: chỉ những người ôn hòa, đa nghi.
  • Tên Sarah: chỉ kẻ ngốc nghếch
  • Tên Kevin: chỉ kẻ ngang ngược
  • Tên Angel: chỉ người nữ bé nhỏ có chút hấp dẫn
  • Tên Golden: chỉ người thích uống rượu.
  • Tên Jimmy: chỉ người thấp béo.
  • Tên Docata: thường chỉ người tự yêu mình.
  • Tên Tom: chỉ người quê mùa.
  • Tên Jason: chỉ có chút tà khí
  • Tên Paul: chỉ kẻ đồng tính luyến ái, hoặc giàu có
  • Tên Gary: chỉ người thiếu năng lực trí tuệ
  • Tên Michael: Thường chỉ kẻ tự phụ, có chút ngốc nghếch
  • Tên Jessica: thường chỉ người thông minh biết ăn nói
  • Tên Vivian: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nam)
  • Tên Vivien: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nữ)

Tên Facebook bựa

Tên Facebook bựa sẽ mang đến niềm vui, tiếng cười cho những ai khi thấy những cái tên của các bạn đấy nhé.

  • Lông Chim Xoăn Tít
  • Vay Vay Hẳn Xin Xin Hẳn
  • Hắc Lào Mông Chi Chít
  • Đang Ị Lăn Ra Ngủ
  • Xăm Thủng Kêu Van Hỏng
  • Ôm Phản Lao Ra Biển
  • Say Xỉn Xông Dzô Hãm
  • Cu Dẻo Thôi Xong Hẳn
  • Cai Hẳn Thôi Không Đẻ
  • Xà Lỏn Luôn Luôn Lỏng
  • Ngồi Xổm To Hơn Hẳn
  • Teo hẳn mông bên phải
  • Xà lỏn dây thun giãn
  • Hàn Cuốc Hàn Xẻng: (Korea)
  • Chim Đang Sun
  • Chim Sun Sun
  • Chim Sưng U
  • Chim Can Cook
  • Choi Suk Ku
  • Nâng Su Chieng
  • Kim Đâm Chim
  • Pắt Song Híp
  • Chơi Xong Dông
  • Soi Giun Kim
  • Hiếp xong dông
  • Eo Chang Hy (y chang heo)
  • Nhật Bản:
  • XaKuTara
  • TaChoKuRa
  • Cutataxoa

Tên Facebook 1 chữ

Khi các bạn đổi tên Facebook 1 chữ, thì tất nhiên các bạn cần phải tìm cho mình một cái tên Facebook 1 chữ phù hợp để sử dụng.

  • Cún
  • Gấu
  • Thỏ
  • Heo
  • Cơm
  • Nện
  • Xoạc
  • Lép
  • Độc
  • Cốc
  • Bát
  • Chén
  • Ly
  • Long
  • Nam
  • Xoắn
  • Xoăn
  • Khóa
  • Chuột
  • Ruby
  • Vincent
  • Larry
  • Jennifer
  • Jack
  • Dick
  • Irene
  • Claire
  • Robert
  • Kenny
  • Scott
  • Catherine
  • Anita
  • Terry
  • Ivy
  • Rita
  • Jackson
  • Eric
  • Simon
  • James
  • Sam
  • Hank
  • Sarah
  • Kevin
  • Angel
  • Golden
  • Jimmy
  • Docata
  • Tom
  • Jason
  • Paul
  • Gary
  • Michael
  • Jessica
  • Vivian

Tại sao cần một cái tên Facebook hay?

Khá giống với việc chơi game, việc đầu tiên là cần tìm ngay cho nhân vật của mình một cái tên game hay để đặt trước khi chúng ta tiền hành vào chơi game.

Thì trên Facebook cũng vậy, để tham gia vào MXH lớn nhất và được xem là ngôi nhà thứ 2 của phần lớn mỗi người hiện nay đó là việc tìm ngay cho tài khoản Facebook mình một cái tên.

ten-facebook-hay

Tuy nhiên với việc, chúng ta có một cái tên Facebook hay bao giờ nó cũng gây ấn tượng và có cảm tình với người khác hơn những tên Nick Facebook thông thường. Chính vì thế, cái tên tài khoản Facebook của các bạn bao giờ nó cũng khá quan trọng trước hết.

Cách đổi tên Facebook

Đối với những ai mới khi tạo tài khoản Facebook rồi, nhưng chưa có cái tên Facebook đẹp theo ý muốn của mình và các bạn muốn thay đổi tên tài khoản Facebook của mình thì có thể thực hiện theo hướng dẫn.

Bước 1: Các bạn vào Cài đặt.

Bước 2: Tại Tab Chung => Phần Tên các bạn chọn Chỉnh sửa.

Bây giờ, mình chỉ cần chọn một cái tên Facebook thích hợp cho tài khoản của mình mà thôi.

Với những tên FB hay, ý nghĩa nhưng cũng không kém phần hài hước hy vọng rằng sẽ giúp các bạn có những cái tên Facebook cực kỳ hay và không đụng hàng với bất kỳ ai luôn nhé.

Bình Luận

Trả lời

About Thảo Trương

Thảo Trương với tên thật Trương Tấn Thảo, nhà phát triển hệ thống Website game trên PC và những dự án cung cấp đến người dùng những công cụ bổ ích, miễn phí khác mà tiêu biểu đó chính là kí tự đặc biệt!
View all posts by Thảo Trương →